Xe Tải Hyundai HD320 Gắn Cẩu SOOSAN 10 Tấn SCS1015LS

Mã sản phẩm: 0354

Hãng xe: Xe Tải Gắn Cẩu SOOSAN

Lượt xem thứ: 875

Hotline: 0981 220 636 - 0988 698 355 *** Điện thoại: 0946 761 628

Xe Tải Hyundai HD320 Gắn Cẩu SOOSAN 10 Tấn SCS1015LS được phân phối bởi Công ty CP PT TMDV & ĐT Thăng Long với chất lượng hàng đầu, giá cả hợp lý, hỗ trợ khách hàng nhiệt tình khi làm thủ tục mua bán, dịch vụ chuyên nghiệp

A.

Model: HD320/SCS1015LS

Thông số chung

Tổng thể DxRxC (mm)

12,200x2,500x3,820

Chiều dài cơ sở (mm)

1,700+4,850+1,300

Phần nhô trước / sau(mm)

1,925 / 2,470

Kích thước lòng thùng hàng sau khi gắn cẩu

8100x2350x480

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân(kg)

18,480

Tổng trọng lượng (kg)

29,910

Tải trọng hàng chuyên chở sau lắp cẩu (kg)

11,300

Động cơ

Model

Model 1: D6AC (EURO 2), Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng

Model 2: D6CA38 (EURO 2), Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (mã lực)

Model: 340 ps /2000 rpm

Momen tối đa (Kg*m)

148kg.m/1200rpm

Các hệ thống

Hệ thống treo

Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng hai chiều

Hệ thống phanh

Phanh chính

Khí nén mạch đôi

Phanh đỗ

Lò xo tải

Phanh khí xả

Kiểu van bướm vận hành khí nén

Hộp số

M12S 2 X 5

10 Số tiến và 2 số lùi

Tỉ số truyền cầu sau

5,571

Lốp xe

Trước /Sau

12.00R22.5

B.

CẨU SOOSAN SCS1015LS

Công suất cẩu:

1

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)

2

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

36

3

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

4

Bán kính làm việc lớn nhất

m

20,7

5

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

24,5

6

Tải trọng nâng max ở tầm với 3m

Kg

10000

7

Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m

Kg

6000

8

Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m

Kg

3100

9

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m

Kg

1950

10

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m

Kg

1400

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m

kg

1030

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

2

Khi cần thu hết

m

5,6

3

Khi cần vươn ra hết

m

20,7

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

22,65

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 810/20s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

23

2

Tốc độ thu cáp đơn

m/ph

92

3

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

2500

4

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

10

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

6

Đường kính x chiều dài cáp

mm x m

14 mm x 100 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

13500

IV.

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)

m

6,18 (5,0)

4

Độ co chân chống tối đa (chân sau)

m

2,48 (2,34)

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

   

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

210

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

120

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1500

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

210 (20,59MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

250

VII

Hệ thống khác

   

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG LỬNG SAU KHI LẮP CẨU.

Thông số thùng xe tải sau lắp cẩu

  • Thùng hàng màu trắng được sản xuất trong nước, mới 100%. Bốn góc thùng được gia cố bằng ke sắt dầy 6 mm.
  • Kích thước trong:  D x R x C : 8100x2350x480
  • Dầm dọc bằng U đúc 140 dày 5
  • Dầm ngang bằng gỗ, xen lẫn U đúc 100 dày 5
  • Khung xương chính bằng thép chịu lực, khung xương phụ bằng sắt hộp vuông 40x40x1,8
  • Sàn xe gồm hai lớp: lớp dưới lót gỗ dầy 20 mm, trên trải tôn đen dầy 02 mm
  • Thành thùng xe có 02 bửng mở mỗi bên, mỗi bửng có 04 chốt khóa. Trụ cắm có ốp ke bên dưới, đảm bảo chắc chắn.
  • Sơn chống gỉ toàn bộ khung xương, thùng xe và sơn phủ bên ngoài màu xanh dương.
  • Xe được thiết kế thùng chuyên chở thép, hệ thống cản hai bên sườn xe, xà ngang gỗ khoảng cách 280 – 300 mm, thành thùng gia cố chắc chắn chống bửa thành khi chuyên chở. Chắn bùn được làm bằng thép không gỉ.

     -     Khóa đuôi tôm mỗi bửng 4 cái

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Nam
Số TK
: 78556552
Tại ngân hàng Vpbank chi nhánh Bắc Ninh

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH

VPGD: Số 12- Ngõ 144 - Đường Cổ Linh - Long Biên - Hà Nội
Showroom, trạm bảo hành: Số 3+5 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - HN
Nhà máy sản xuất, lắp ráp: KCN Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628
Email: xetaivachuyendung@gmail.com
Phone: 024.3655.9963 | Fax: 024.38751133
Hotline: 1900.0108 | Email: info@vulinhauto.com

***   ***   ***

Tham gia bình luận facebook

Tham khảo sản phẩm khác